Cimetidine 200mg


Trào ngược dạ dày thực quản, viêm thực quản thứ phát, xuất huyết trong bệnh loét dạ dày, tá tràng
💊 Thành phần:
Mỗi viên nén có chứa Cimetidine USP 200mg
Tá dược: Bột cellulose vi tinh thể, tinh bột, povidon, natri benzoat, natri lauryl sulphat, magnesi stearat, natri tinh bột glycolat, colloidal silicon dioxit.
sản phẩm không bán online

1

✅ Thành phần:
Mỗi viên nén có chứa Cimetidine USP 200mg
Tá dược: Bột cellulose vi tinh thể, tinh bột, povidon, natri benzoat, natri lauryl sulphat, magnesi stearat, natri tinh bột glycolat, colloidal silicon dioxit.
✅ Dược lực học:
Cimetidine ức chế cạnh tranh với histamin tại thụ thể H2 của tế bào bia dạ dày, ức chế tiết dịch acid cơ bản (khi đói) ngày và đêm của dạ dày và cả tiết dịch acid được kích thích bởi thức ăn, histamin, pentagastrin, cafein và insulin. Lượng pepsin do dạ dày sản xuất ra cũng giảm theo.
✅ Dược động học:
Sau khi uống, Cimetidine nhanh chóng hấp thu, lượng trong máu đạt mức tối đa sau 45-90 phút. Nửa đời của cimetidine khoảng 2 giờ. Dùng uống hoặc tiêm đều cho những khoảng thời gian tương tự về mặt hàm lượng thuốc có hiệu quả điều trị trong máu. Cimetidine đào thải chủ yếu qua nước tiểu. Sau khi uống, thuốc được đào thải chủ yếu dưới dạng chuyển hoá là sulfoxid; nếu uống một liểu đơn thì 48% thuốc được đảo thải ra nước tiểu sau 24 giờ dưới dạng không biến đổi.
✅ Chỉ định:
Loét dạ dày hay tá tràng tiến triển (xác định bởi nội soi hay quang tuyến).
Loét dạ dày-tá tràng do stress hay do thuốc. Điều trị duy trì loét tá tràng.
Điều trị triệu chứng trào ngược thực quản-dạ dày khi các nguyên tắc vệ sinh tiết thực không hiệu quả.
Điều trị viêm thực quản thứ phát do trào ngược thực quản dạ dày.
Xuất huyết trong bệnh loét, trở xuất huyết do loét động mạch.
Hội chứng Zollinger-Ellison, một số loét miệng nổi.
Liều cao chi điều trị loét dạ dày hay tá tràng tiến triển.
✅ Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm với kháng Histamin H2
✅ Thận trọng lúc dùng:
Kiểm tra độ lành tính của loét dạ dày trước khi điều trị không loại trừ ung thư dạ dày cho dù có sự cải thiện về triệu chứng của loét dưới tác dụng của kháng H2.
Dùng thuốc chống tăng tiết thuộc nhóm đối kháng thụ thể H2, thuận lợi cho sự phát triển vi khuẩn trong dạ dày: nguy cơ nhiễm trùng phải được kể đến trong trường hợp trào ngược. Theo dõi đặc biệt ở người già hoặc suy thận và suy tế bào gan nặng. Ngừng điều trị nếu xuất hiện trạng thái lú lẫn hoặc chậm nhịp xoang
✅ Lúc có thai:
Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
✅ Lúc cho con bú:
Không nên dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú (Cimetidine qua được sữa mẹ).
✅ Tương tác thuốc:
Liên quan đến dạng uống:
– Các thuốc băng dạ dày – ruột: Thận trọng lúc dùng: sử dụng cách nhau trên 2 giờ nếu có thể (giảm sự hấp thu của các thuốc kháng histamin H2 đường uống).
– Phenytoin: khuyên không nên phối hợp (tăng nồng độ phenytoin trong huyết tương).
– Acenocoumarol, phenindione warfarine (các thuốc chống đông máu đường uống): Phải kiểm tra thường xuyên hàm lượng prothrombin và phải điều chỉnh liều (tăng tác dụng chống đông máu và nguy cơ xuất huyết).
– Carbamazepine thận trong lúc dùng (tăng nồng độ Carbamazepine trong huyết tương có thể gây quá liều).
– Diazepam thận trong lúc dùng (tăng nguy cơ gây ngủ gật).
– Labetalol, metoprolol, propuramolol (chọn beta): thận trọng lúc dùng, tăng cường theo dõi lâm sáng, kết hợp điều chỉnh liều (tăng nồng độ thuốc chẹn beta trong huyết tương).
– Lidocain (đường tiêm): thận trọng lúc dùng, theo dõi lâm sàng, điều chỉnh liều lidocain (tăng lidocain huyết kèm theo nguy cơ tăng các tác dụng ngoại ý trên thần kinh và tim).
– Nifedipine: Thận trọng lúc dùng, tăng cường theo đối lâm sàng, điều chỉnh liều (tăng tác dụng hạ huyết áp của nifedipin).
– Theophylline (bao gồm cả các dẫn xuất): Thận trong lúc dùng, tăng cường theo dõi lâm sàng, điều chỉnh liều (tăng nồng độ theophilline huyết, nguy cơ quá liều).
– Carmustine: cần lưu ý khi phối hợp (tăng độc tính trên tuỷ sống).
– Ciclosporine: cần lưu ý khi phối hợp (tăng ciclosporine huyết).
✅ Tác dụng ngoại ý:
Một vài trường hợp gây tiêu chảy, đau cơ, ù tai, nổi mẫn ở da, đôi khi rất nặng, sốt, tăng transaminase tạm thời, hồi phục khi ngừng điều trị, và tăng nhẹ creatinine huyết.
Một số tác dụng ngoại ý khác cũng đã được ghi nhận, hồi phục khi ngừng điều trị: chứng vú to, tăng tiết sữa, ngoại lệ gẫy rụng tóc.
Tình trạng lú lẫn đặc biệt ở người lớn tuổi và suy thận nặng
Hiếm gặp trường hợp chậm nhịp xoang (nhất là qua đường tiêm), nhịp nhanh và block nhĩ thất.
Hiếm gặp trường hợp gây viêm gan, viêm thận kẽ, viêm tuỵ và sốc phản vệ.
Hiếm gặp giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, giảm huyết cầu toàn thể
* Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc
✅ Liều lượng:
– Loét dạ dày-tá trùng: 300g buổi sáng và tối hoặc 600mg liều duy nhất lúc đi ngủ, trong 4-6 tuần.
– Dự phòng tái phát loét dạ dày – tá tràng: 300ng lúc đi ngủ.
– Điều trị triệu chứng trào ngược thực quản – dạ dày: 150mg lúc có cảm giác nóng rát và/hoặc ợ chua, tối đa 3 lần/ngày, tối đa trong 15 ngày.
– Hội chứng Zollinger-Ellison: Đến 2000mg/ngày.
Người suy thận: Hệ số thanh thải Creatinine từ 30 đến 50 ml/phút: 200mg/ 6 giờ. Hệ số thanh thải Creatinine từ 15 đến 30 ml/phút: 200mg/12 giờ.
Người suy gan: tối đa 600mg/ngày.
✅ Quá liều:
Cimetidine có thể dùng từ 5,2 tới 20g/ngày trong 5 ngày liền cũng không gây nguy hiểm, mặc dù nồng độ trong huyết tương tới 57mg/ml. Tuy nhiên quá 12g cũng sinh ra một số tác dụng không mong muốn như: giãn đồng tử, loạn ngôn, mạch nhanh, kích động, mất phương hướng, suy hô hấp, …
✅ Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên.
✅ Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
✅ Hạn dùng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
– Không được dùng thuốc quả hạn sử dụng.
– Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ
– Thuốc này chỉ được bản theo đơn của bác sỹ
✅ Sản xuất bởi: MICRO LABS LIMITED
92, Sipcot, Hosur- 635 126 (T.N.). India.

Loại Sản Phẩm

Dược phẩm

Nhóm thuốc

Tiêu hoá

💊 Thành phần:
Mỗi viên nén có chứa Cimetidine USP 200mg
Tá dược: Bột cellulose vi tinh thể, tinh bột, povidon, natri benzoat, natri lauryl sulphat, magnesi stearat, natri tinh bột glycolat, colloidal silicon dioxit.

Dựa trên 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Hãy đánh giá sản phẩm “Cimetidine 200mg”

There are no reviews yet.